Mục Tiêu Khóa Học:
- Biết được 46 chữ Hiragana cơ bản (Know 46 basic Hiragana characters)
- Biến âm, trường âm, âm ngắt, âm ghép (Sound variation, sound field, staccato sound, compound sound)
- Biết được 46 chữ Katakana cơ bản (Know 46 basic Katakana characters)
- Biết được cách viết và cách đọc các chữ cái cơ bản (Know how to write and read above basic letters)
Nội Dung Bài Học:
▶️ Chương 1: Introduction
Bài 1: Giới thiệu nội dung khóa học (Course Introduction)
—–
▶️ Chương 2: Chữ cái Hiragana (Hiragana Characters)
Bài 2: Hàng a (a, i, u, e, o)
Bài 3: Hàng Ka (Ka, Ki, Ku, Ke, Ko)
Bài 4: Hàng Sa (Sa, Shi, Su, Se, So)
Bài 5: Hàng Ta (Ta, Chi, Tsu, Te, To)
Bài 6: Hàng Na (Na, Ni, Nu, Ne, No)
Bài 7: Hàng Ha (Ha, Hi, Fu, He, Ho)
Bài 8: Hàng Ma (Ma, Mi, Mu, Me, Mo)
Bài 9: Hàng Ya (Ya, Yu, Yo)
Bài 10: Hàng Ra (Ra, Ri, Ru, Re, Ro)
Bài 11: Hàng Wa (Wa, Wo)
Bài 12: Chữ n
—–
▶️ Chương 3: Biến âm, âm ngắt, trường âm, âm ghép
Bài 13: Biến âm (Sound variation) – Phần 1
Bài 14: Biến âm (Sound variation) – Phần 2
Bài 15: Âm ngắt (Staccato sound)
Bài 16: Trường âm (Sound field)
Bài 17: Âm ghép (Compound sound) – Phần 1
Bài 18: Âm ghép (Compound sound) – Phần 2
—–
▶️ Chương 4: Chữ cái Katakana (Katakana Characters)
Bài 19: Hàng a (a, i, u, e, o)
Bài 20: Hàng Ka và hàng Ga
Bài 21: Chữ n
Bài 22: Hàng Sa và hàng Za
Bài 23: Hàng Ta và hàng Da
Bài 24: Hàng Na (Na, Ni, Nu, Ne, No)
Bài 25: Hàng Ha (Ha, Hi, Fu, He, Ho)
Bài 26: Hàng Ma (Ma, Mi, Mu, Me, Mo)
Bài 27: Hàng Ya (Ya, Yu, Yo)
Bài 28: Hàng Ra (Ra, Ri, Ru, Re, Ro)
Bài 29: Hàng Wa (Wa, Wo)
Bài 30: Hàng Fa (Fa, Fi, Fe, Fo)
—–
▶️ Chương 5: Bài test cuối khóa (Final Quiz)
Bài 31: Chọn cách viết Romaji đúng của từ
—–
▶️ Chương 6: Ôn chữ cái thông qua việc đọc
Bài 32: Ôn chữ cái thông qua đọc thành ngữ tiếng Nhật
—–
▶️ Chương 7: Từ vựng N5 – Đếm số
Bài 33: Từ vựng N5 – Học đếm số từ 0 – 10
Bài 34: Từ vựng N5 – Học đếm số từ 11 – 100
Bài 35: Từ vựng N5 – Học đếm số từ 100 – 999
Bài 36: Từ vựng N5 – Học đếm số từ 1000 – 9999
Bài 37: Từ vựng N5 – Học đếm số có 5 chữ số trở lên
—–
▶️ Chương 8: Giới thiệu học phần nâng cao hơn theo lộ trình
Bài 38: Học phần học ngữ pháp cấp độ N5 (Minna No Nihongo)
—–
▶️ Chương 9: Từ vựng N5 – Giáo trình Minna No Nihongo
Bài 39: Giới thiệu nội dung học từ vựng N5
—–
▶️ Chương 10: Từ vựng bài 1
Bài 40: Từ vựng bài 1 – Phần 1
Bài 41: Từ vựng bài 1 – Phần 2
Bài 42: Từ vựng bài 1 – Phần 3
Bài 43: Từ vựng bài 1 – Phần 4
Bài 44: Từ vựng bài 1 – Phần 5
—–
▶️ Chương 11: Từ vựng bài 2
Bài 45: Từ vựng bài 2 – Phần 1
Bài 46: Từ vựng bài 2 – Phần 2
Bài 47: Từ vựng bài 2 – Phần 3
Bài 48: Từ vựng bài 2 – Phần 4
Bài 49: Từ vựng bài 2 – Phần 5
Bài 50: Từ vựng bài 2 – Phần 6
—–
▶️ Chương 12: Từ vựng bài 3
Bài 51: Từ vựng bài 3 – Phần 1
Bài 52: Từ vựng bài 3 – Phần 2
Bài 53: Từ vựng bài 3 – Phần 3
Bài 54: Từ vựng bài 3 – Phần 4
—–
▶️ Chương 13: Từ vựng bài 4
Bài 55: Từ vựng bài 4 – Phần 1
Bài 56: Từ vựng bài 4 – Phần 2
Bài 57: Từ vựng bài 4 – Phần 3
Bài 58: Từ vựng bài 4 – Phần 4
Bài 59: Từ vựng bài 4 – Phần 5
Bài 60: Từ vựng bài 4 – Phần 6
—–
▶️ Chương 14: Từ vựng bài 5
Bài 61: Từ vựng bài 5 – Phần 1
Bài 62: Từ vựng bài 5 – Phần 2
Bài 63: Từ vựng bài 5 – Phần 3
Bài 64: Từ vựng bài 5 – Phần 4
Bài 65: Từ vựng bài 5 – Phần 5
Bài 66: Từ vựng bài 5 – Phần 6
—–
▶️ Chương 15: Từ vựng bài 6
Bài 67: Từ vựng bài 6 – Phần 1
Bài 68: Từ vựng bài 6 – Phần 2
Bài 69: Từ vựng bài 6 – Phần 3
Bài 70: Từ vựng bài 6 – Phần 4
Bài 71: Từ vựng bài 6 – Phần 5
Bài 72: Từ vựng bài 6 – Phần 6
—–
▶️ Chương 16: Từ vựng bài 7
Bài 73: Từ vựng bài 7 – Phần 1
Bài 74: Từ vựng bài 7 – Phần 2
Bài 75: Từ vựng bài 7 – Phần 3
Bài 76: Từ vựng bài 7 – Phần 4
Bài 77: Từ vựng bài 7 – Phần 5
—–
▶️ Chương 17: Từ vựng bài 8
Bài 78: Từ vựng bài 8 – Phần 1
Bài 79: Từ vựng bài 8 – Phần 2
Bài 80: Từ vựng bài 8 – Phần 3
Bài 81: Từ vựng bài 8 – Phần 4
Bài 82: Từ vựng bài 8 – Phần 5
Bài 83: Từ vựng bài 8 – Phần 6
Bài 84: Từ vựng bài 8 – Phần 7
—–
▶️ Chương 18: Từ vựng bài 9
Bài 85: Từ vựng bài 9 – Phần 1
Bài 86: Từ vựng bài 9 – Phần 2
Bài 87: Từ vựng bài 9 – Phần 3
Bài 88: Từ vựng bài 9 – Phần 4
Bài 89: Từ vựng bài 9 – Phần 5
Bài 90: Từ vựng bài 9 – Phần 6
—–
▶️ Chương 19: Từ vựng bài 10
Bài 91: Từ vựng bài 10 – Phần 1
Bài 92: Từ vựng bài 10 – Phần 2
Bài 93: Từ vựng bài 10 – Phần 3
Bài 94: Từ vựng bài 10 – Phần 4
Bài 95: Từ vựng bài 10 – Phần 5
Bài 96: Từ vựng bài 10 – Phần 6
—–
▶️ Chương 20: Từ vựng bài 11
Bài 97: Từ vựng bài 11 – Phần 1
Bài 98: Từ vựng bài 11 – Phần 2
Bài 99: Từ vựng bài 11 – Phần 3
Bài 100: Từ vựng bài 11 – Phần 4
Bài 101: Từ vựng bài 11 – Phần 5
Bài 102: Từ vựng bài 11 – Phần 6
Bài 103: Từ vựng bài 11 – Phần 7
Bài 104: Từ vựng bài 11 – Phần 8



